List 108 Tần số Sóng Tâm Thức

List 108 Tần số Sóng Tâm Thức

List 108 Tần số Sóng Tâm Thức

  • 001 : Tỉ Lệ Vàng 1.618Hz – Thanh Âm của Thiêng Liêng
  • 002 : Tần Số của Nhiệm Mầu và Chữa Lành 432Hz
  • 003 : Phục hồi Năng Lượng Não Sóng Gamma 40Hz
  • 004 : Sóng Theta đến Gamma thiết kế với NL nâng cao giúp sự giàu có, khai thông bế tắc tài chính, cơ hội nghề nghiệp
  • 005 : Chống Lão Hóa (Ngoài việc nhận trực tiếp có thể phát sóng vào kem dưỡng da để sử dụng)
  • 006 : Tần số chữa lành các loại Ung Thư
  • 007 : Hỗ trợ chữa Tiểu Đường
  • 008 : Tan mỡ để giảm cân
  • 009 : Chữa lành tim
  • 010 : Chữa phổi với sóng Theta 4.5Hz
  • 011 : Giảm đau với tần số Solfeggio 174Hz
  • 012 : Trẻ hóa cơ thể với tần số Solfeggio 285Hz
  • 013 : Kích hoạt sự may mắn, thành công, giải phóng sự sợ hãimặc cảm tội lỗi với tần số Solfeggio 396Hz
  • 014 : Giải phóng các tình huống tiêu cực và thúc đẩy tiến trình thay đổi với tần số Solfeggio 417Hz
  • 015 : Sửa chữa mã ADN, tăng cường kết nối với trái tim và rung động Vũ Trụ với tần số Solfeggio 528Hz
  • 016 : Gắn kết các mối quan hệ, khuyến khích tế bào giao tiếp với môi trường của nó với tần số Solfeggio 639Hz
  • 017 : Thanh lọc độc tố và sự tiêu cực với tần số Solfeggio 741Hz
  • 018 : Trở về với bản thể Tâm linh, đánh thức trực giác và sức mạnh bên trong, xóa bỏ những ảo tưởng, nhận rõ hơn về bản thân và thế giới xung quanh với tần số Solfeggio 852Hz (phù hợp với Thiền và việc chữa bệnh)
  • 019 : Đánh Thức Trạng Thái Hoàn Hảo. Tăng trực giác, tuyến tùng, kết nối với chính nguồn gốc của mình với tần số Solfeggio 963Hz
  • 020 : Tần số chữa lành kỳ diệu: tổng hợp các tần số Solfeggio: 396Hz, 417Hz, 528Hz, 639Hz, 741Hz & 852Hz
  • 021 : Chữa đau đầu dây thần kinh với sóng Delta 2.78Hz
  • 022 : Chữa sưng đau do bế tắc tuần hoàn với tần số 20.8Hz
  • 023 : Chữa bệnh suyễn
  • 024 : Chữa gan nhiễm mỡ
  • 025 : Chữa thận
  • 026 : Chữa tụy (trị tiểu đường nên để ý mục này)
  • 027 : Chữa đại tràng
  • 028 : Hỗ trợ hạ áp huyết
  • 029 : Chữa bệnh béo phì
  • 030 : Hạ chỉ số Cholesterol
  • 031 : Chữa chứng chuột rút
  • 032 : Chữa đau nhức cơ
  • 033 : Chữa đau lưng
  • 034 : Chữa khớp gối
  • 035 : Phục hồi và phòng ngừa bệnh gút (Gout)
  • 036 : Giảm viêm, đau nhứcsưng
  • 037 : Chữa trị chứng rụng tóc (Hair Loss Energetics)
  • 038 : Tần số giúp phục hồi tóc (Hair Regeneration Energetics)
  • 039 : Tần số hỗ trợ giấc ngủ (Sleep Energetics)
  • 040 : Chữa rối loạn giấc ngủ (Sleep Disorder Energetics)
  • 041 : Kháng Viêm
  • 042 : Tần số kích thích tạo collagen, làm đẹp da (Cũng có thể phát tần số này vào kem dưỡng da qua đêm)
  • 043 : Chữa các bệnh do nấm gây ra (ở da, mô, xương hoặc các cơ quan khác)
  • 044 : Chữa mụn thịt
  • 045 : Chữa thị lực (phục hồi mắt)
  • 046 : Chữa thính lực (ù tai, điếc tai, nghe kém)
  • 047 : Chữa bệnh Herpes (Virus Herpes simplex (HSV) là một loại virus thích da và thần kinh, gây ra tình trạng nhiễm trùng tái phát ảnh hưởng đến da, miệng, môi, mắt và bộ phận sinh dục…)
  • 048 : Chữa lành vấn đề về sinh lý, nội tiết tố, kinh nguyệt với tần số 210,42Hz
  • 049 : Chữa sưng đau hệ thống dây chằng với sóng Alpha 10Hz
  • 050 : Tần số tăng tiết Hormone tăng trưởng (HGH) — đóng vai trò quan trọng trong sự tăng trưởng của cơ thể, sửa chữa tế bào và trao đổi chất…
  • 051 : Sóng Delta 1.0Hz giúp giảm cân, chống rụng tóc, tăng tiết HGH, giúp tái tạo thể hình, hài hòa và sức khỏe
  • 052 : Tần số 120Hz & 20Hz hỗ trợ chữa Ung thư, mệt mỏi, nhiễm trùng xoang, Cảm Cúm
  • 053 : Cộng hưởng âm thanh ASMR với tần số 432Hz & 528Hz cùng chuông Tây Tạng và công nghệ Rife PeMF. Giúp hài hòa cơ thể, tâm trí và tinh thần cho hành trình chữa lành toàn diện
  • 054 : Tần số siêu cấp tích hợp ASMR, 7.83Hz, nhịp song nhĩ 3Hz, hòa âm tầng 9 & 11th cùng chuông Tây Tạng. Lý tưởng cho thư giãn sâu, giải stress, Thiền định và trị liệu
  • 055 : 888Hz Infinite Abundance (Sự thịnh vượng vô hạn). Là một trong những “con số thiên thần” (angel number), mang thông điệp về sự đủ đầy, hào phóngkết nối vũ trụ
  • 056 : Tần số 10Hz + 12th Harmonics — tăng cường sự tập trung, tinh thần minh mẫn và giảm bớt tác động của EMF
  • 057 : Tần số 126,22Hz — “Tần Số Mặt Trời”. Hỗ trợ luân xa 3 – Manipura (vùng bụng), thúc đẩy niềm vui, sự bình yên và mạnh mẽ hơn
  • 058 : “Tần số Trái Đất” – 7,83Hz Schumann, “nhịp tim” của hành tinh. Hỗ trợ Thiền, phục hồi năng lượng, gắn kết với sự ổn định của hành tinh và giảm bớt tác động bão từ
  • 059 : Alpha Serotonin – 10Hz. “Hoóc-môn hạnh phúc”. Hỗ trợ chữa trầm cảm, nâng cao tâm trạng, giảm đau
  • 060 : Alpha Study – 9.5Hz. “Tần số Alpha học hành” hỗ trợ cho việc học, giúp nắm bắt thông tin dễ dàng hơn
  • 061 : Beta Concentrating – 14Hz. Tăng khả năng tập trung, cải thiện ghi nhớ và hồi tưởng, tăng cường minh mẫn và chức năng nhận thức
  • 062 : Beta Cortex – 15.4Hz liên quan đến hoạt động vỏ não (cortex) và xử lý trí thông minh => Boost Intelligence (tăng cường trí thông minh)
  • 063 : Beta Tinnitus – 20Hz giúp giảm nhận thức về tiếng ù tai (tinnitus). Hỗ trợ giảm căng thẳng, tăng sức khỏe thể chất, cải thiện hoạt động của tuyến tùng
  • 064 : Delta Detox Brain – 0.5Hz. Giúp não thanh lọc. Hỗ trợ tuyến giáp, thư giãn, giảm đau đầu, giảm đau lưng
  • 065 : Gamma Endorphin Release – 38Hz. Giải phóng Hormone Endorphin — giảm đau tự nhiên. Cải thiện tâm trạng: cảm giác hạnh phúc, thư giãn và hưng phấn
  • 066 : Delta DeepSleep – 3.4Hz giúp đi vào trạng thái ngủ rất sâu và phục hồi tốt nhất
  • 067 : Theta DeepSleep – 4.9Hz giúp ngủ / thư giãn sâu hoặc chữa trị mất ngủ. Hỗ trợ nội quán / minh sát khi hành Thiền
  • 068 : Theta Shamanic State of Consciousness – 4.5Hz. Giúp tiếp cận các trạng thái Tiềm Thức, mang tính trực giác, sáng tạo và tâm linh
  • 069 : Delta Oneness – 3.5Hz. “Tần số Nhất Thể” — kết nối tâm linh, hòa làm một với Vũ Trụ. Giảm trầm cảm, lo lắng
  • 070 : Feel Energized – 285Hz. Giúp tăng cường năng lượng => cảm giác tràn đầy năng lượng
  • 071 : Sensations of Joy and Healing – 360Hz. Mang lại cảm giác vui vẻ và chữa lành
  • 072 : Brain Subconscious Energetics. Tần số trị liệu phần não liên quan tới Tiềm Thức
  • 073 : Memory Improvement Energetics (Rife). Cải thiện trí nhớ bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 074 : Depression Energetics (Rife). Trị trầm cảm theo Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 075 : Bipolar Disorder Energetics (Rife). Trị rối loạn lưỡng cực theo Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 076 : Anxiety Disorders Energetics (Rife). Trị rối loạn lo âu theo Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 077 : Autism Energetics (Rife). Chữa tự kỷ theo Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 078 : Alzheimer’s Disease Energetics (Rife). Chữa bệnh mất trí nhớ theo Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 079 : Stroke Energetics (Rife) — Trị đột quỵ (tai biến) với liệu pháp Rife. Hỗ trợ các triệu chứng sau tai biến: yếu hoặc liệt một bên cơ thể, giảm trí nhớ, thay đổi cảm xúc, trầm cảm
  • 080 : Covid SARS latest 2024 variant update Energetics Frequency. Tần số trị liệu Virus Covid SARS biến thể 2024 — vô hiệu hóa tác động của virus và tăng cường hệ thống miễn dịch
  • 081 : Immune System Boost – Energetics (Rife). Tăng Cường Hệ Miễn Dịch bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 082 : Headache Relief Energetics (Rife). Giảm đau đầu bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 083 : Spinal Diseases Energetics (Rife). Chữa trị các bệnh về cột sống bằng Liệu Pháp Tần Số Rife. Hỗ trợ viêm khớp, thoái hóa đĩa đệm, thoát vị đĩa đệm
  • 084 : Calm Allergies – 330Hz. Giúp làm dịu các cơn dị ứng
  • 085 : Allergies Energetics (Rife). Chữa trị các loại dị ứng bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 086 : Abdominal Pain Energetics (Rife). Chữa trị đau vùng bụng bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 087 : Intestines Energetics. Tần số hỗ trợ về đường ruột (ruột non và ruột già)
  • 088 : Stomach Energetics. Tần số hỗ trợ về dạ dày (bao tử)
  • 089 : Bladder Disease Energetics (Rife). Trị bệnh ở bàng quang (bọng đái) bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 090 : Bladder Infection (UTI) Energetics (Rife). Trị nhiễm trùng bàng quang bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 091 : Gall Bladder Health Energetics (Rife). Hỗ trợ túi mật bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 092 : Hepatitis Energetics (Rife). Chữa viêm gan bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 093 : Thyroid Energetics (Rife). Chữa lành tuyến giáp, kể cả u tuyến giáp
  • 094 : Tissue Regeneration – Skin Scar Energetics (Rife). Tái tạo lại mô và chữa lành sẹo ở da
  • 095 : Wounds Energetics (Rife). Trị vết thương (ngoài da hoặc tổn thương sâu)
  • 096 : Blisters Energetics (Rife). Trị liệu khi da bị phồng rộp (mụn nước)
  • 097 : Burns Energetics (Rife). Trị bỏng bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 098 : Vitiligo Energetics (Rife). Chữa bệnh bạch biến ở da (da mất sắc tố)
  • 099 : Skin Cancer Energetics (Rife). Trị ung thư da bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 100 : Cancer Liver, Complete Liver Health & Detox Energetics. Hỗ trợ chữa ung thư gan, gan nhiễm mỡ, xơ gan, giải độc gan và phục hồi gan
  • 101 : Leukemia Advanced Energetics (Rife). Trị ung thư máu (bệnh bạch cầu)
  • 102 : Lung Cancer Energetics (Rife). Trị ung thư phổi bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 103 : Rectal Cancer Energetics (Rife). Trị ung thư trực tràng bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 104 : Breast Cancer Energetics (Rife). Trị ung thư vú bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 105 : Prostate Cancer Energetics (Rife). Trị ung thư tuyến tiền liệt bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
  • 106 : Tumor Energetics (Rife). Trị khối u (u ác tính hoặc lành tính)
  • 107 : Nicotine Withdrawal Energetics (Rife). Chữa các triệu chứng khi cai nghiện thuốc lá (cai chất Nicotine)
  • 108 : Whole Body Detoxification Energetics (Rife). Giúp giải độc / thanh lọc (detox) toàn cơ thể bằng Liệu Pháp Tần Số Rife

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *