001 : Tỉ Lệ Vàng 1.618Hz – Thanh Âm của Thiêng Liêng
002 : Tần Số của Nhiệm Mầu và Chữa Lành 432Hz
003 : Phục hồi Năng Lượng Não Sóng Gamma 40Hz
004 : Sóng Theta đến Gamma thiết kế với NL nâng cao giúp sự giàu có, khai thông bế tắc tài chính, cơ hội nghề nghiệp
005 : Chống Lão Hóa (Ngoài việc nhận trực tiếp có thể phát sóng vào kem dưỡng da để sử dụng)
006 : Tần số chữa lành các loại Ung Thư
007 : Hỗ trợ chữa Tiểu Đường
008 : Tan mỡ để giảm cân
009 : Chữa lành tim
010 : Chữa phổi với sóng Theta 4.5Hz
011 : Giảm đau với tần số Solfeggio 174Hz
012 : Trẻ hóa cơ thể với tần số Solfeggio 285Hz
013 : Kích hoạt sự may mắn, thành công, giải phóng sự sợ hãi và mặc cảm tội lỗi với tần số Solfeggio 396Hz
014 : Giải phóng các tình huống tiêu cực và thúc đẩy tiến trình thay đổi với tần số Solfeggio 417Hz
015 : Sửa chữa mã ADN, tăng cường kết nối với trái tim và rung động Vũ Trụ với tần số Solfeggio 528Hz
016 : Gắn kết các mối quan hệ, khuyến khích tế bào giao tiếp với môi trường của nó với tần số Solfeggio 639Hz
017 : Thanh lọc độc tố và sự tiêu cực với tần số Solfeggio 741Hz
018 : Trở về với bản thể Tâm linh, đánh thức trực giác và sức mạnh bên trong, xóa bỏ những ảo tưởng, nhận rõ hơn về bản thân và thế giới xung quanh với tần số Solfeggio 852Hz (phù hợp với Thiền và việc chữa bệnh)
019 : Đánh Thức Trạng Thái Hoàn Hảo. Tăng trực giác, tuyến tùng, kết nối với chính nguồn gốc của mình với tần số Solfeggio 963Hz
020 : Tần số chữa lành kỳ diệu: tổng hợp các tần số Solfeggio: 396Hz, 417Hz, 528Hz, 639Hz, 741Hz & 852Hz
021 : Chữa đau đầu dây thần kinh với sóng Delta 2.78Hz
022 : Chữa sưng đau do bế tắc tuần hoàn với tần số 20.8Hz
023 : Chữa bệnh suyễn
024 : Chữa gan nhiễm mỡ
025 : Chữa thận
026 : Chữa tụy (trị tiểu đường nên để ý mục này)
027 : Chữa đại tràng
028 : Hỗ trợ hạ áp huyết
029 : Chữa bệnh béo phì
030 : Hạ chỉ số Cholesterol
031 : Chữa chứng chuột rút
032 : Chữa đau nhức cơ
033 : Chữa đau lưng
034 : Chữa khớp gối
035 : Phục hồi và phòng ngừa bệnh gút (Gout)
036 : Giảm viêm, đau nhức và sưng
037 : Chữa trị chứng rụng tóc (Hair Loss Energetics)
042 : Tần số kích thích tạo collagen, làm đẹp da (Cũng có thể phát tần số này vào kem dưỡng da qua đêm)
043 : Chữa các bệnh do nấm gây ra (ở da, mô, xương hoặc các cơ quan khác)
044 : Chữa mụn thịt
045 : Chữa thị lực (phục hồi mắt)
046 : Chữa thính lực (ù tai, điếc tai, nghe kém)
047 : Chữa bệnh Herpes (Virus Herpes simplex (HSV) là một loại virus thích da và thần kinh, gây ra tình trạng nhiễm trùng tái phát ảnh hưởng đến da, miệng, môi, mắt và bộ phận sinh dục…)
048 : Chữa lành vấn đề về sinh lý, nội tiết tố, kinh nguyệt với tần số 210,42Hz
049 : Chữa sưng đau hệ thống dây chằng với sóng Alpha 10Hz
050 : Tần số tăng tiết Hormone tăng trưởng (HGH) — đóng vai trò quan trọng trong sự tăng trưởng của cơ thể, sửa chữa tế bào và trao đổi chất…
051 : Sóng Delta 1.0Hz giúp giảm cân, chống rụng tóc, tăng tiết HGH, giúp tái tạo thể hình, hài hòa và sức khỏe
053 : Cộng hưởng âm thanh ASMR với tần số 432Hz & 528Hz cùng chuông Tây Tạng và công nghệ Rife PeMF. Giúp hài hòa cơ thể, tâm trí và tinh thần cho hành trình chữa lành toàn diện
054 : Tần số siêu cấp tích hợp ASMR, 7.83Hz, nhịp song nhĩ 3Hz, hòa âm tầng 9 & 11th cùng chuông Tây Tạng. Lý tưởng cho thư giãn sâu, giải stress, Thiền định và trị liệu
055 : 888Hz Infinite Abundance (Sự thịnh vượng vô hạn). Là một trong những “con số thiên thần” (angel number), mang thông điệp về sự đủ đầy, hào phóng và kết nối vũ trụ
056 : Tần số 10Hz + 12th Harmonics — tăng cường sự tập trung, tinh thần minh mẫn và giảm bớt tác động của EMF
057 : Tần số 126,22Hz — “Tần Số Mặt Trời”. Hỗ trợ luân xa 3 – Manipura (vùng bụng), thúc đẩy niềm vui, sự bình yên và mạnh mẽ hơn
058 : “Tần số Trái Đất” – 7,83Hz Schumann, “nhịp tim” của hành tinh. Hỗ trợ Thiền, phục hồi năng lượng, gắn kết với sự ổn định của hành tinh và giảm bớt tác động bão từ
059 : Alpha Serotonin – 10Hz. “Hoóc-môn hạnh phúc”. Hỗ trợ chữa trầm cảm, nâng cao tâm trạng, giảm đau
060 : Alpha Study – 9.5Hz. “Tần số Alpha học hành” hỗ trợ cho việc học, giúp nắm bắt thông tin dễ dàng hơn
061 : Beta Concentrating – 14Hz. Tăng khả năng tập trung, cải thiện ghi nhớ và hồi tưởng, tăng cường minh mẫn và chức năng nhận thức
062 : Beta Cortex – 15.4Hz liên quan đến hoạt động vỏ não (cortex) và xử lý trí thông minh => Boost Intelligence (tăng cường trí thông minh)
063 : Beta Tinnitus – 20Hz giúp giảm nhận thức về tiếng ù tai (tinnitus). Hỗ trợ giảm căng thẳng, tăng sức khỏe thể chất, cải thiện hoạt động của tuyến tùng
065 : Gamma Endorphin Release – 38Hz. Giải phóng Hormone Endorphin — giảm đau tự nhiên. Cải thiện tâm trạng: cảm giác hạnh phúc, thư giãn và hưng phấn
066 : Delta DeepSleep – 3.4Hz giúp đi vào trạng thái ngủ rất sâu và phục hồi tốt nhất
067 : Theta DeepSleep – 4.9Hz giúp ngủ / thư giãn sâu hoặc chữa trị mất ngủ. Hỗ trợ nội quán / minh sát khi hành Thiền
068 : Theta Shamanic State of Consciousness – 4.5Hz. Giúp tiếp cận các trạng thái Tiềm Thức, mang tính trực giác, sáng tạo và tâm linh
069 : Delta Oneness – 3.5Hz. “Tần số Nhất Thể” — kết nối tâm linh, hòa làm một với Vũ Trụ. Giảm trầm cảm, lo lắng
070 : Feel Energized – 285Hz. Giúp tăng cường năng lượng => cảm giác tràn đầy năng lượng
071 : Sensations of Joy and Healing – 360Hz. Mang lại cảm giác vui vẻ và chữa lành
072 : Brain Subconscious Energetics. Tần số trị liệu phần não liên quan tới Tiềm Thức
073 : Memory Improvement Energetics (Rife). Cải thiện trí nhớ bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
074 : Depression Energetics (Rife). Trị trầm cảm theo Liệu Pháp Tần Số Rife
075 : Bipolar Disorder Energetics (Rife). Trị rối loạn lưỡng cực theo Liệu Pháp Tần Số Rife
076 : Anxiety Disorders Energetics (Rife). Trị rối loạn lo âu theo Liệu Pháp Tần Số Rife
077 : Autism Energetics (Rife). Chữa tự kỷ theo Liệu Pháp Tần Số Rife
078 : Alzheimer’s Disease Energetics (Rife). Chữa bệnh mất trí nhớ theo Liệu Pháp Tần Số Rife
079 : Stroke Energetics (Rife) — Trị đột quỵ (tai biến) với liệu pháp Rife. Hỗ trợ các triệu chứng sau tai biến: yếu hoặc liệt một bên cơ thể, giảm trí nhớ, thay đổi cảm xúc, trầm cảm
080 : Covid SARS latest 2024 variant update Energetics Frequency. Tần số trị liệu Virus Covid SARS biến thể 2024 — vô hiệu hóa tác động của virus và tăng cường hệ thống miễn dịch
081 : Immune System Boost – Energetics (Rife). Tăng Cường Hệ Miễn Dịch bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
082 : Headache Relief Energetics (Rife). Giảm đau đầu bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
083 : Spinal Diseases Energetics (Rife). Chữa trị các bệnh về cột sống bằng Liệu Pháp Tần Số Rife. Hỗ trợ viêm khớp, thoái hóa đĩa đệm, thoát vị đĩa đệm
084 : Calm Allergies – 330Hz. Giúp làm dịu các cơn dị ứng
085 : Allergies Energetics (Rife). Chữa trị các loại dị ứng bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
086 : Abdominal Pain Energetics (Rife). Chữa trị đau vùng bụng bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
087 : Intestines Energetics. Tần số hỗ trợ về đường ruột (ruột non và ruột già)
088 : Stomach Energetics. Tần số hỗ trợ về dạ dày (bao tử)
089 : Bladder Disease Energetics (Rife). Trị bệnh ở bàng quang (bọng đái) bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
090 : Bladder Infection (UTI) Energetics (Rife). Trị nhiễm trùng bàng quang bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
091 : Gall Bladder Health Energetics (Rife). Hỗ trợ túi mật bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
092 : Hepatitis Energetics (Rife). Chữa viêm gan bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
093 : Thyroid Energetics (Rife). Chữa lành tuyến giáp, kể cả u tuyến giáp
094 : Tissue Regeneration – Skin Scar Energetics (Rife). Tái tạo lại mô và chữa lành sẹo ở da
095 : Wounds Energetics (Rife). Trị vết thương (ngoài da hoặc tổn thương sâu)
096 : Blisters Energetics (Rife). Trị liệu khi da bị phồng rộp (mụn nước)
097 : Burns Energetics (Rife). Trị bỏng bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
098 : Vitiligo Energetics (Rife). Chữa bệnh bạch biến ở da (da mất sắc tố)
099 : Skin Cancer Energetics (Rife). Trị ung thư da bằng Liệu Pháp Tần Số Rife
100 : Cancer Liver, Complete Liver Health & Detox Energetics. Hỗ trợ chữa ung thư gan, gan nhiễm mỡ, xơ gan, giải độc gan và phục hồi gan